Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ 屋内消火栓(おくないしょうかせん) là gì?

Họng nước chữa cháy trong nhà (Indoor fire hydrant (hose station))

Thông tin thuật ngữ 屋内消火栓
Thuật ngữ屋内消火栓
Cách đọcおくないしょうかせん
Hán-ViệtỐC NỘI TIÊU HOẢ THUYÊN
Nghĩa tiếng ViệtHọng nước chữa cháy trong nhà
Tiếng AnhIndoor fire hydrant (hose station)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Tủ đặt ở hành lang, bên trong có vòi chữa cháy nối với hệ ống và bơm chữa cháy, để người trong toà nhà dùng khi có cháy. Tủ thường âm tường nên phải chừa lỗ từ lúc làm tường, và không được để đồ chắn trước cửa tủ.

Lưu ý & thực tế

Loại đặt ngoài trời gọi 屋外消火栓. Toà nhà có phải lắp 屋内消火栓 hay không tuỳ công năng và diện tích, theo luật phòng cháy (消防法施行令 第11条).

Câu ví dụ trong công việc

Đừng để vật tư trước tủ họng nước chữa cháy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe