Từ vựng
~家 (~け) nghĩa là gì?
~家 (~け, ~ke) trong tiếng Nhật nghĩa là gia đình, dòng họ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~け |
|---|
| Romaji | ~ke |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ke
gia đình, dòng họ (hậu tố)
Câu ví dụ
田中家は代々医者です。
Nhà họ Tanaka đời nào cũng làm bác sĩ.
徳川家の歴史を調べています。
Tôi đang tìm hiểu lịch sử dòng họ Tokugawa.