Từ vựng
家屋 (かおく, kaoku) nghĩa là gì?
家屋 (かおく, kaoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà cửa, tòa nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおく |
|---|
| Romaji | kaoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaoku
nhà cửa, tòa nhà
- 1danh từ house; building
Câu ví dụ
地震で古い家屋が壊れた。
Trận động đất làm ngôi nhà cũ bị hỏng.
この地域には木造の家屋が多い。
Vùng này có nhiều nhà bằng gỗ.