Tiếng Nhật Xây dựng · 監理者と配筋検査をする
Nghiệm thu cốt thép cùng bên giám sát
Một ngày trước đợt đổ bê tông sàn tầng 5, bạn dẫn kỹ sư giám sát của văn phòng thiết kế đi nghiệm thu cốt thép. Các lỗi của đợt kiểm tra nội bộ đã sửa xong, nhưng giám sát vẫn phát hiện một chỗ lớp bê tông bảo vệ bị thiếu.
本日はよろしくお願いいたします。5階の床と梁の配筋検査をお願いします。
Hôm nay rất mong anh giúp đỡ. Xin anh nghiệm thu cốt thép sàn và dầm tầng 5.
よろしくお願いします。まず、社内検査の記録を見せてください。
Rất mong được hợp tác. Trước hết cho tôi xem hồ sơ kiểm tra nội bộ.
はい、こちらです。指摘事項は、昨日すべて是正しました。写真も付けてあります。
Vâng, đây ạ. Các lỗi bị chỉ ra, hôm qua chúng tôi đã khắc phục hết. Có kèm cả ảnh.
では、現場を見ましょう。この梁の主筋は、本数も太さも図面どおりですね。
Vậy ra hiện trường xem. Thép chủ của dầm này, số thanh và đường kính đều đúng bản vẽ.
あばら筋のピッチも大丈夫です。
Bước thép đai cũng ổn.
ただ、ここのスラブは、かぶり厚さが少し足りないように見えます。
Có điều, chỗ sàn này lớp bê tông bảo vệ trông hơi thiếu.
測ってみます。確かに、スペーサーが一つ外れていますね。
Để tôi đo. Đúng thật, có một con kê bị bung ra.
すぐに職人に直させます。ほかのところも、もう一度確認します。
Tôi cho thợ sửa ngay. Các chỗ khác tôi cũng kiểm lại một lượt.
お願いします。それから、柱との取り合いで、梁の主筋の定着も見せてください。
Nhờ anh. Ngoài ra, ở chỗ giao với cột, cho tôi xem cả chiều dài neo của thép chủ dầm.
はい、定着の長さは施工図に記載してあります。すぐスケールを当てますので、ご確認ください。
Vâng, chiều dài neo có ghi trên bản vẽ thi công. Tôi áp thước ngay đây, mời anh kiểm tra.
大丈夫ですね。スペーサーを直したら、写真を送ってください。それで合格にします。
Ổn rồi. Sửa xong con kê thì gửi ảnh cho tôi. Vậy là đạt.
ありがとうございます。直したらすぐにお送りします。打設は、予定どおり明日行います。
Cảm ơn anh. Sửa xong tôi gửi ngay. Việc đổ bê tông vẫn làm vào ngày mai đúng kế hoạch.
Mẫu câu rút ra
- まず、~の記録を見せてください Mở đầu buổi nghiệm thu bằng hồ sơ
- ~が少し足りないように見えます Nêu nghi vấn một cách mềm khi kiểm tra
- すぐに~に直させます Nhận lỗi và hứa cho sửa ngay
- ~たら、写真を送ってください Yêu cầu ảnh làm bằng chứng sau khi sửa