Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô
Thuật ngữ ピッチ là gì?
Bước, khoảng cách (giữa các thanh thép) (Pitch, spacing)
| Thuật ngữ | ピッチ |
|---|---|
| Cách đọc | ピッチ |
| Nghĩa tiếng Việt | Bước, khoảng cách (giữa các thanh thép) |
| Tiếng Anh | Pitch, spacing |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Kết cấu & thi công phần thô |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Khoảng cách từ tim thanh này tới tim thanh kế tiếp. Bản vẽ ghi dạng D13@200 (thép D13, bước 200 mm), ở công trường nói "200ピッチ". Kiểm tra cốt thép luôn có mục đặt thước đo ピッチ.
Lưu ý & thực tế
Không riêng cốt thép: khoảng cách bu lông, khoảng cách ty treo, khoảng cách cây chống cũng nói ピッチ.
Câu ví dụ trong công việc
スラブの鉄筋のピッチは、スケールを当てて写真に撮ってください。
Bước thép sàn thì đặt thước vào rồi chụp ảnh nhé.
ここだけピッチが250になっているので、200に直してください。
Riêng chỗ này bước đang là 250, sửa lại thành 200 nhé.