Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ あばら筋(あばらきん) là gì?

Cốt đai dầm (Stirrup)

Thông tin thuật ngữ あばら筋
Thuật ngữあばら筋
Cách đọcあばらきん
Hán-ViệtCÂN
Nghĩa tiếng ViệtCốt đai dầm
Tiếng AnhStirrup
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Thép đai bao quanh thép chủ của dầm, giúp dầm chịu lực cắt. Tên gọi lấy từ hình dáng giống xương sườn (あばら骨).

Lưu ý & thực tế

Cũng gọi スタラップ (stirrup). Đừng lẫn với 帯筋 (đai cột, フープ).

Câu ví dụ trong công việc

Cốt đai dầm đặt bước 200 mm nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe