Tiếng Nhật Xây dựng · 定例会議で工程を報告する
Báo tiến độ ở họp định kỳ với chủ đầu tư
Họp định kỳ hằng tuần với chủ đầu tư và bên giám sát. Bạn báo tiến độ phần thô và phần hoàn thiện, rồi nhờ chủ đầu tư sớm chốt màu gạch ốp ngoài vì hạng mục này nằm trên đường găng.
では、工程の報告をお願いします。
Rồi, mời anh báo cáo tiến độ.
はい。お手元の週間工程表をご覧ください。
Vâng. Mời mọi người xem bảng tiến độ tuần trong tài liệu.
躯体は、6階の床まで予定どおり打設が終わりました。来週から7階に入ります。
Phần kết cấu thô đã đổ bê tông xong tới sàn tầng 6 đúng kế hoạch. Từ tuần sau bắt đầu sang tầng 7.
内装は、4階で天井の下地が始まっています。
Phần nội thất, ở tầng 4 đã bắt đầu làm khung xương trần.
4階の天井高は、先日の質疑の回答どおりになっていますか。
Chiều cao trần tầng 4 đã làm đúng như trả lời câu hỏi kỹ thuật hôm trước chưa?
はい、回答どおり2,600に変えて、施工図も修正しました。職人にも伝えてあります。
Rồi ạ, đã đổi thành 2.600 theo câu trả lời, bản vẽ thi công cũng đã sửa. Thợ cũng đã được báo.
エントランスの仕上げのサンプルは、いつ見られますか。
Mẫu vật liệu hoàn thiện sảnh vào thì bao giờ xem được?
次回の定例会議で、石とタイルのサンプルをお持ちします。
Ở buổi họp định kỳ lần tới, chúng tôi sẽ mang mẫu đá và gạch tới.
それと、外装タイルの色を今月中に決めていただけると助かります。
Thêm nữa, nếu anh chốt được màu gạch ốp ngoài trong tháng này thì giúp chúng tôi rất nhiều.
外装はクリティカルパスなので、色が決まらないと、タイルの発注が間に合わなくなります。
Phần ốp ngoài nằm trên đường găng, màu chưa chốt thì việc đặt gạch sẽ không kịp.
わかりました。社内で確認して、来週までにお返事します。
Tôi hiểu. Tôi sẽ xác nhận trong công ty và trả lời trước tuần sau.
色が決まったら、承認図もまとめて出してください。
Chốt màu xong thì nộp luôn bản vẽ trình duyệt nhé.
承知しました。本日の内容は議事録にまとめて、明日お送りします。
Rõ ạ. Nội dung hôm nay tôi sẽ tổng hợp vào biên bản họp và gửi vào ngày mai.
Mẫu câu rút ra
- お手元の~をご覧ください Mời người nghe xem tài liệu đang cầm
- ~まで予定どおり~が終わりました Báo hạng mục đã xong đúng kế hoạch
- ~ていただけると助かります Nhờ bên kia quyết định một cách lịch sự
- ~が決まらないと、~が間に合わなくなります Nói rõ hệ quả nếu chậm quyết định