Tiếng Nhật Xây dựng · 生コンの遅れを職長に伝える
Báo tổ trưởng xe bê tông đến trễ
Đang đổ bê tông sàn giữa ngày nắng nóng thì trạm trộn báo xe tiếp theo bị kẹt vì tai nạn giao thông. Bạn báo tổ trưởng đội đổ, tính cách giữ chất lượng chỗ nối giữa hai lớp bê tông và dặn ghi lại thời gian chờ việc.
木村さん、すみません。今、生コン工場から電話があって、次の車が遅れるそうです。
Anh Kimura, xin lỗi. Trạm trộn vừa gọi, nói xe tiếp theo sẽ đến trễ.
え、どのくらいですか。
Hả, trễ khoảng bao lâu?
国道で事故があって、1時間近く遅れるかもしれないそうです。
Quốc lộ có tai nạn, họ nói có thể trễ gần một tiếng.
1時間ですか。今日は暑いから、今打っているところが固まり始めますね。
Một tiếng à? Hôm nay nóng, chỗ đang đổ sẽ bắt đầu đông cứng mất.
はい、コールドジョイントにならないか心配です。
Vâng, tôi lo bị mạch ngừng lạnh (cold joint).
工場に、別のルートで車を回してもらえないか、今、聞いています。
Tôi đang hỏi trạm trộn xem có cho xe đi đường khác tới được không.
次の車が来たら、すぐに打ち重ねますか。
Xe tới thì đổ chồng lớp ngay luôn chứ?
はい。そのときは、バイブレーターを下の層までしっかり入れてください。
Vâng. Lúc đó nhớ cắm đầm dùi xuống tận lớp dưới cho kỹ.
わかりました。もし間に合わなかったら、どうしますか。
Hiểu rồi. Lỡ không kịp thì sao?
そのときは、監理者と相談して、打ち継ぎの位置を決めます。
Khi đó tôi sẽ bàn với bên giám sát để chốt vị trí mạch ngừng.
了解です。職人たちは、少し休ませておきます。
Rõ. Tôi cho anh em thợ nghỉ một chút.
お願いします。手待ちになった時間は、作業日報に書いておいてください。
Nhờ anh. Thời gian phải ngồi chờ việc thì ghi vào nhật ký công việc giúp tôi.
Mẫu câu rút ra
- ~から電話があって、~そうです Truyền đạt lại tin vừa nhận
- ~にならないか心配です Nói ra rủi ro đang lo
- ~てもらえないか、今、聞いています Báo đang hỏi phương án thay thế
- ~は、~に書いておいてください Dặn ghi lại vào sổ sách