Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô
Thuật ngữ スラブ là gì?
Sàn bê tông (bản sàn) (Slab)
| Thuật ngữ | スラブ |
|---|---|
| Cách đọc | スラブ |
| Nghĩa tiếng Việt | Sàn bê tông (bản sàn) |
| Tiếng Anh | Slab |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Kết cấu & thi công phần thô |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Bản sàn bê tông cốt thép. Ở công trường hầu như không nói 床版 mà nói スラブ; chiều dày ghi trên bản vẽ kết cấu, cao độ mặt trên của sàn bê tông là SL.
Lưu ý & thực tế
Ống điện, ống nước đi chìm trong sàn và các hộp chờ phải đặt xong trước khi đổ, nên trước ngày đổ スラブ luôn có một vòng kiểm tra chung với bên cơ điện.
Câu ví dụ trong công việc
スラブの打設の前に、設備の配管と箱入れをもう一度確認します。
Trước khi đổ sàn, kiểm tra lại một lượt ống của bên cơ điện và các hộp chờ.
スラブの厚さは、図面では150ミリです。
Theo bản vẽ, sàn dày 150 mm.