Kanji
Chữ 釈 (THÍCH) nghĩa là gì?
釈 đọc Hán-Việt là THÍCH, nghĩa là giải thích, chú giải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thích |
|---|
| Âm On | シャク、セキ |
|---|
| Âm Kun | とく、す.てる、ゆる.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 釆 (biện) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
釈thíchÂm On シャク、セキÂm Kun とく、す.てる、ゆる.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
giải thích, chú giải
Mẹo nhớ
Tách bạch 釆 từng hạt 米 dưới cây thước thân 尸 và chấm 丶 để GIẢI THÍCH cho rõ nghĩa.
Từ ghép tiêu biểu
- 解釈かいしゃくsự giải thích, cách hiểu