Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 外部キー(がいぶキー) là gì?

Khoá ngoại (Foreign key)

Thông tin thuật ngữ 外部キー
Thuật ngữ外部キー
Cách đọcがいぶキー
Hán-ViệtNGOẠI BỘ
Nghĩa tiếng ViệtKhoá ngoại
Tiếng AnhForeign key
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cột trỏ tới khoá chính của một bảng khác, vd bảng đơn hàng có cột mã khách trỏ tới bảng khách hàng. Đặt ràng buộc 外部キー thì DB chặn được dữ liệu "mồ côi", nhưng việc xoá dữ liệu cũng phải theo đúng thứ tự.

Lưu ý & thực tế

Viết tắt FK. Chữ 外部 ở đây là "ngoài bảng", không liên quan 外部設計.

Câu ví dụ trong công việc

Vì có ràng buộc khoá ngoại nên hãy xoá dữ liệu bảng chi tiết trước.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe