Bộ thủ

Bộ 邑 (ẤP) nghĩa là gì?

Bộ 邑 (âm Hán-Việt Ấp) nghĩa là ấp, làng, vùng đất cư trú (bộ ấp); viết 7 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtấp
Nghĩaấp, làng, vùng đất cư trú (bộ ấp)
Số nét7
Số chữ dùng bộ17
ấp
7 nét17 chữ

ấp, làng, vùng đất cư trú (bộ ấp)

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.