Từ vựng
~部 (~ぶ) nghĩa là gì?
~部 (~ぶ, ~bu) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ phận, câu lạc bộ, bản sao (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ぶ |
|---|
| Romaji | ~bu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~bu
bộ phận, câu lạc bộ, bản sao (hậu tố)
Câu ví dụ
息子はテニス部に入りました。
Con trai tôi đã vào câu lạc bộ tennis.
この本を10部印刷してください。
Xin in 10 bản quyển sách này.