Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 部署(ぶしょ) là gì?

Phòng ban, bộ phận (Department, section)

Thông tin thuật ngữ 部署
Thuật ngữ部署
Cách đọcぶしょ
Hán-ViệtBỘ THỰ
Nghĩa tiếng ViệtPhòng ban, bộ phận
Tiếng AnhDepartment, section
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đơn vị trong tổ chức công ty: phòng phát triển, phòng hạ tầng, phòng kinh doanh, nhân sự… Hỏi ai đó làm ở đâu trong công ty: どちらの部署ですか. Việc liên quan nhiều phòng thì phải hỏi đúng 部署 phụ trách.

Lưu ý & thực tế

Tên các cấp tổ chức khác nhau theo công ty, thường gặp: 本部 > 部 > 課 > チーム. Đứng đầu 部 là 部長, đứng đầu 課 là 課長.

Câu ví dụ trong công việc

Việc này thì nên hỏi phòng ban nào?

Từ tháng sau tôi chuyển sang phòng hạ tầng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe