Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 進捗管理 là gì?
Quản lý tiến độ (Progress management)
| Thuật ngữ | 進捗管理 |
|---|---|
| Cách đọc | しんちょくかんり |
| Hán-Việt | TIẾN DUỆ QUẢN LÍ |
| Nghĩa tiếng Việt | Quản lý tiến độ |
| Tiếng Anh | Progress management |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Theo dõi việc đang tới đâu so với kế hoạch và xử lý sớm khi lệch: cập nhật WBS, so 予実, hỏi người phụ trách, đổi người hay đổi lịch khi cần. Là việc chính của PM, PL suốt dự án.
Câu ví dụ trong công việc
進捗管理は、WBSとチケットの両方で行っています。
Chúng tôi quản lý tiến độ bằng cả WBS lẫn ticket.
進捗管理を細かくしすぎると、報告のための作業が増えてしまいます。
Quản lý tiến độ quá chi li thì việc phải làm chỉ để báo cáo sẽ tăng lên.