Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ

Thuật ngữ 進捗(しんちょく) là gì?

Tiến triển, mức độ hoàn thành (Progress)

Thông tin thuật ngữ 進捗
Thuật ngữ進捗
Cách đọcしんちょく
Hán-ViệtTIẾN DUỆ
Nghĩa tiếng ViệtTiến triển, mức độ hoàn thành
Tiếng AnhProgress
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý thi công & tiến độ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Công việc đã tiến được đến đâu so với kế hoạch. Cấp trên hay chủ đầu tư hỏi 進捗はどうですか là muốn nghe: xong bao nhiêu phần, nhanh hay chậm so với 工程表, nếu chậm thì bao giờ bù được.

Lưu ý & thực tế

進捗 là "đã làm được đến đâu"; 工程 là "kế hoạch làm khi nào". Báo 進捗 nên nói con số và so với kế hoạch, đừng chỉ nói 順調です (suôn sẻ).

Câu ví dụ trong công việc

Phần thi công nội thất giờ tiến triển đến đâu rồi?

Thứ Sáu hằng tuần, tôi báo cáo tiến triển cho chỉ huy trưởng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe