Từ vựng
~期 (~き) nghĩa là gì?
~期 (~き, ~ki) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ, giai đoạn (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~き |
|---|
| Romaji | ~ki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ki
kỳ, giai đoạn (hậu tố)
Câu ví dụ
息子は今、反抗期です。
Con trai tôi hiện đang ở tuổi nổi loạn.
このプロジェクトは第二期に入りました。
Dự án này đã bước vào giai đoạn hai.