Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 有効期限 là gì?
Thời hạn hiệu lực, ngày hết hạn (Expiration date)
| Thuật ngữ | 有効期限 |
|---|---|
| Cách đọc | ゆうこうきげん |
| Hán-Việt | HỮU HIỆU KỲ HẠN |
| Nghĩa tiếng Việt | Thời hạn hiệu lực, ngày hết hạn |
| Tiếng Anh | Expiration date |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Mốc mà sau đó một thứ hết dùng được: chứng chỉ SSL, tên miền, mật khẩu, license, token. Hết hạn mà không ai để ý là kiểu sự cố "tự nhiên hỏng" hay gặp, nên bên hạ tầng thường giám sát 有効期限 và nhắc trước vài tuần.
Câu ví dụ trong công việc
証明書の有効期限が切れて、サイトにアクセスできなくなりました。
Chứng chỉ hết hạn nên không truy cập được trang web.
パスワードの有効期限は九十日です。
Mật khẩu có hiệu lực 90 ngày.