Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố
Thuật ngữ 月次報告 là gì?
Báo cáo tháng (báo cáo vận hành gửi khách hằng tháng) (Monthly report)
| Thuật ngữ | 月次報告 |
|---|---|
| Cách đọc | げつじほうこく |
| Hán-Việt | NGUYỆT THỨ BÁO CÁO |
| Nghĩa tiếng Việt | Báo cáo tháng (báo cáo vận hành gửi khách hằng tháng) |
| Tiếng Anh | Monthly report |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Vận hành & sự cố |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Báo cáo định kỳ hằng tháng của team vận hành bảo trì gửi khách: 稼働率, số sự cố, số liên hệ, việc đã làm, rủi ro và đề xuất cải thiện. Thường trình bày ở buổi họp định kỳ (定例会) với khách.
Lưu ý & thực tế
月次 đọc là げつじ, không phải つきじ.
Câu ví dụ trong công việc
月次報告の資料に、先月の障害件数を追加してください。
Hãy thêm số sự cố tháng trước vào tài liệu báo cáo tháng.
月次報告では、問い合わせが増えた理由もご説明します。
Trong báo cáo tháng, chúng tôi sẽ giải thích cả lý do số liên hệ tăng.