Bộ thủ
Bộ 斤 (CÂN) nghĩa là gì?
Bộ 斤 (âm Hán-Việt Cân) nghĩa là cái rìu; cân (đơn vị) (bộ cân); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | cân |
|---|---|
| Nghĩa | cái rìu; cân (đơn vị) (bộ cân) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 31 |
Bộ thủ
Bộ 斤 (âm Hán-Việt Cân) nghĩa là cái rìu; cân (đơn vị) (bộ cân); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | cân |
|---|---|
| Nghĩa | cái rìu; cân (đơn vị) (bộ cân) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 31 |