Kanji
Chữ 祈 (KỲ) nghĩa là gì?
祈 đọc Hán-Việt là KỲ, nghĩa là cầu nguyện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kỳ |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | いの.る |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
祈kỳÂm On キÂm Kun いの.る
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
cầu nguyện
Mẹo nhớ
Trước bàn thờ 礻, chắp lời như rìu 斤 cắt điều xấu để CẦU NGUYỆN.
Từ ghép tiêu biểu
- 祈るいのるcầu nguyện; cầu chúc