Kanji
Chữ 欣 (HÂN) nghĩa là gì?
欣 đọc Hán-Việt là HÂN, nghĩa là vui mừng, hân hoan.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hân |
|---|
| Âm On | キン、ゴン、コン |
|---|
| Âm Kun | よろこ.ぶ、よろこ.び |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 欠 (khiếm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
欣hânÂm On キン、ゴン、コンÂm Kun よろこ.ぶ、よろこ.び
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vui mừng, hân hoan
Mẹo nhớ
Vung rìu 斤 chặt xong, há miệng 欠 cười vang, lòng HÂN HOAN mừng rỡ.