Kanji
Chữ 励 (LỆ) nghĩa là gì?
励 đọc Hán-Việt là LỆ, nghĩa là khích lệ, cần cù, gắng sức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lệ |
|---|
| Âm On | レイ |
|---|
| Âm Kun | はげ.む、はげ.ます |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 力 (lực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
励lệÂm On レイÂm Kun はげ.む、はげ.ます
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
khích lệ, cần cù, gắng sức
Mẹo nhớ
Dưới vách 厂, mang vạn 万 phần sức 力 để tự KHÍCH LỆ, CỐ GẮNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 励むはげむnỗ lực, chuyên tâm
- 奨励しょうれいkhuyến khích, cổ vũ
- 激励げきれいkhích lệ, cổ vũ
- 励ますはげますđộng viên, khích lệ