Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 負荷分散 là gì?
Phân tải (chia tải cho nhiều máy) (Load balancing)
| Thuật ngữ | 負荷分散 |
|---|---|
| Cách đọc | ふかぶんさん |
| Hán-Việt | PHỤ HÀ PHÂN TÁN |
| Nghĩa tiếng Việt | Phân tải (chia tải cho nhiều máy) |
| Tiếng Anh | Load balancing |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Chia request hay xử lý cho nhiều máy để không máy nào quá tải. Vừa chịu được nhiều truy cập hơn, vừa giúp một máy hỏng thì hệ thống vẫn chạy. Thường đi cùng ロードバランサー và 冗長化.
Câu ví dụ trong công việc
アクセスが増えたので、二台のサーバーで負荷分散しています。
Truy cập tăng lên nên chúng tôi chia tải cho hai máy chủ.
負荷分散の設定が正しくないと、一台にアクセスが集中します。
Nếu cấu hình phân tải không đúng, truy cập sẽ dồn vào một máy.