Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 返信(へんしん) là gì?

Trả lời (email, tin nhắn) (Reply)

Thông tin thuật ngữ 返信
Thuật ngữ返信
Cách đọcへんしん
Hán-ViệtPHẢN TÍN
Nghĩa tiếng ViệtTrả lời (email, tin nhắn)
Tiếng AnhReply
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Trả lời một email hay tin nhắn. Email công việc nên được 返信 trong ngày, chậm nhất khoảng một ngày làm việc; chưa trả lời được nội dung thì gửi trước một câu "đã nhận, tôi sẽ trả lời sau" (xem 取り急ぎ).

Lưu ý & thực tế

Xin lỗi vì trả lời chậm: ご返信が遅くなり、申し訳ございません. Nhờ người khác trả lời: ご返信いただけますと幸いです.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi sẽ trả lời câu hỏi của khách trong hôm nay.

Xin lỗi anh vì tôi trả lời chậm.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe