Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · クレームを受けて、対策書の提出を約束する

Nhận khiếu nại của khách và hẹn nộp báo cáo biện pháp

Phòng đảm bảo chất lượng của khách gọi tới: trong thùng hàng giao tuần trước có lẫn chi tiết khác mã. Bạn xin lỗi, hỏi rõ sự việc, nói ngay việc sẽ làm (thu hồi, giao hàng thay, lọc hàng tồn) và hẹn ngày nộp báo cáo biện pháp.

Người khác (K)

Cảm ơn anh đã luôn hợp tác. Tôi là Tanaka bên đảm bảo chất lượng. Trong hàng bên anh giao tuần trước có lẫn hàng khác mã.

Tôi

Tôi thành thật xin lỗi. Anh có thể cho tôi biết tình hình cụ thể được không ạ?

Người khác (K)

Trong thùng mã B-210 có 5 cái của mã B-220.

Tôi

Có cái nào đã được lắp vào sản phẩm rồi không ạ?

Người khác (K)

Không, phát hiện trước khi đưa vào dây chuyền nên không ảnh hưởng tới sản phẩm.

Tôi

Cảm ơn anh. Hàng lẫn bên tôi xin thu hồi, còn hàng thay thế sẽ giao ngay trong hôm nay.

Người khác (K)

Nhờ anh. Hàng tồn cùng lô có sao không?

Tôi

Hàng tồn cùng lô còn ở bên tôi, chúng tôi sẽ lọc 100% ngay.

Tôi

Phần đã giao cho bên anh, cho phép chúng tôi tới tận nơi để lọc được không ạ?

Người khác (K)

Vâng, nhờ anh. Ngoài ra, nguyên nhân và biện pháp chống tái phát thì nộp bằng báo cáo biện pháp nhé.

Tôi

Tôi xin ghi nhận. Bên tôi cần nộp trước ngày nào ạ?

Người khác (K)

Trước thứ Sáu tuần sau được không?

Tôi

Vâng ạ. Ngày mai tôi báo biện pháp tạm thời, còn báo cáo biện pháp gồm cả biện pháp lâu dài sẽ nộp trước thứ Sáu tuần sau.

Tôi

Lần này đã gây phiền phức cho bên anh, tôi thành thật xin lỗi.

Mẫu câu rút ra

  • Xin khách cho biết chi tiết sự việc
  • Hẹn xử lý ngay trong ngày
  • Hỏi hạn nộp một cách lịch sự
  • Lời xin lỗi chính thức khi kết thúc cuộc gọi

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe