Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · フォークリフトのヒヤリハットを報告する
Báo cáo suýt tai nạn với xe nâng
Ở góc khu xuất hàng, bạn suýt va vào xe nâng lùi ra từ sau kệ hàng. Không ai bị thương, nhưng bạn báo trưởng phòng (課長) ngay: diễn biến, vì sao nguy hiểm, nộp phiếu báo cáo trong ngày và đề xuất biện pháp.
課長、さっきヒヤリハットがあったので、報告します。
Anh ơi, vừa nãy em suýt gặp tai nạn nên em báo ạ.
けがはない?
Có bị thương không?
はい、大丈夫です。出荷エリアの曲がり角で、バックしてきたフォークリフトとぶつかりそうになりました。
Dạ, em không sao. Ở góc khu xuất hàng, em suýt va vào xe nâng đang lùi ra.
どういう状況だった?
Lúc đó thế nào?
私が通路を歩いていたら、棚の陰からフォークリフトが急にバックしてきました。運転していた人からも、私が見えていなかったようです。
Em đang đi trên lối đi thì xe nâng bất ngờ lùi ra từ sau kệ. Có vẻ người lái cũng không nhìn thấy em.
あそこは見通しが悪いからね。ほかにも同じような経験をした人がいるかもしれない。
Chỗ đó khuất tầm nhìn mà. Có thể người khác cũng từng gặp như vậy.
はい。ヒヤリハットの報告書を、今日のうちに出します。
Vâng. Trong hôm nay em sẽ nộp phiếu báo cáo suýt tai nạn.
ありがとう。対策のアイデアはある?
Cảm ơn em. Có ý tưởng biện pháp gì không?
曲がり角にカーブミラーを付けるのと、床に一時停止の線を引くのはどうでしょうか。
Lắp gương cầu ở chỗ rẽ và kẻ vạch dừng tạm trên sàn thì sao ạ?
いいね。次の安全パトロールで現場を見て、決めよう。
Được đấy. Đợt tuần tra an toàn tới mình xem tận nơi rồi quyết.
わかりました。それまでは、朝礼でみんなに注意を呼びかけます。
Em hiểu rồi. Trong lúc chờ, em sẽ nhắc mọi người chú ý ở buổi chào ca.
そうしよう。けががなくて、本当によかった。
Ừ, làm vậy đi. Không ai bị thương là may lắm rồi.
Mẫu câu rút ra
- さっき~があったので、報告します Mở lời báo ngay việc vừa xảy ra
- ~ていたら、~てきました Kể diễn biến: đang làm A thì B xảy ra
- ~のはどうでしょうか Đề xuất biện pháp một cách mềm
- それまでは、~ます Nói việc làm tạm trong lúc chờ quyết định