Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ 納品(のうひん) là gì?

Giao hàng (cho khách) (Delivery (to the customer))

Thông tin thuật ngữ 納品
Thuật ngữ納品
Cách đọcのうひん
Hán-ViệtNẠP PHẨM
Nghĩa tiếng ViệtGiao hàng (cho khách)
Tiếng AnhDelivery (to the customer)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Giao hàng tới tay khách, khách nhận và ký xác nhận. 納品 xong mới tính là hoàn thành đơn hàng; hạn phải giao gọi là 納期. Hàng 納品 luôn có 納品書 đi kèm.

Lưu ý & thực tế

Đừng nhầm: 納品 là HÀNH ĐỘNG giao hàng, 納期 là HẠN giao. 納入 (のうにゅう) cùng nghĩa, hay gặp trong hợp đồng và văn bản của khách lớn.

Câu ví dụ trong công việc

Sáng mai chúng tôi sẽ giao hàng tới nhà máy của khách.

Giao hàng xong thì khách báo là thiếu số lượng.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe