Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 就業規則(しゅうぎょうきそく) là gì?

Nội quy lao động (của công ty) (Work rules, employment regulations)

Thông tin thuật ngữ 就業規則
Thuật ngữ就業規則
Cách đọcしゅうぎょうきそく
Hán-ViệtTỰU NGHIỆP QUY TẮC
Nghĩa tiếng ViệtNội quy lao động (của công ty)
Tiếng AnhWork rules, employment regulations
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bộ quy định chính thức của công ty về giờ làm, ngày nghỉ, lương, nghỉ phép, kỷ luật, nghỉ việc. Những câu hỏi kiểu "công ty mình có cho nghỉ nửa ngày không", "nghỉ việc phải báo trước bao lâu" đều có câu trả lời ở đây. Không biết để ở đâu thì hỏi bộ phận nhân sự (人事) hoặc tổng vụ (総務).

Lưu ý & thực tế

Luật Tiêu chuẩn Lao động Điều 89: công ty thường xuyên dùng từ 10 lao động trở lên phải lập 就業規則 và nộp cho cơ quan quản lý lao động; Điều 106 bắt công ty phổ biến (周知) nó cho nhân viên.

Câu ví dụ trong công việc

Số ngày phép có thể xem trong nội quy lao động.

Khi vào công ty, tôi đã được giải thích nội quy lao động.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe