Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 正規化(せいきか) là gì?

Chuẩn hoá (dữ liệu trong DB) (Normalization)

Thông tin thuật ngữ 正規化
Thuật ngữ正規化
Cách đọcせいきか
Hán-ViệtCHÍNH QUY HOÁ
Nghĩa tiếng ViệtChuẩn hoá (dữ liệu trong DB)
Tiếng AnhNormalization
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tách bảng sao cho mỗi dữ liệu chỉ lưu ở một chỗ, tránh lặp và tránh sửa chỗ này quên chỗ kia. Thường làm tới dạng chuẩn thứ ba (第三正規形). Ngược lại, cố ý gộp bảng để đọc nhanh hơn gọi là 非正規化.

Câu ví dụ trong công việc

Chuẩn hoá quá mức thì mỗi lần tìm kiếm phải nối bảng nhiều hơn, sẽ chậm.

Bảng này chưa được chuẩn hoá nên cùng một dữ liệu nằm rải rác nhiều chỗ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe