Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 規模(きぼ) là gì?

Quy mô (dự án, hệ thống) (Scale, size)

Thông tin thuật ngữ 規模
Thuật ngữ規模
Cách đọcきぼ
Hán-ViệtQUY MÔ
Nghĩa tiếng ViệtQuy mô (dự án, hệ thống)
Tiếng AnhScale, size
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Độ lớn của dự án hay hệ thống, đo bằng 工数 (人月), số người, số màn hình hay ステップ数. Hay nghe 開発規模 (quy mô phát triển), 大規模 (lớn), 小規模 (nhỏ). Ước lượng 規模 là bước đầu của 見積もり.

Câu ví dụ trong công việc

Quy mô phát triển dự kiến khoảng 50 người-tháng.

Dự án càng lớn thì chia sẻ thông tin càng quan trọng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe