Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 兼務 là gì?
Kiêm nhiệm (cùng lúc làm hai việc, hai dự án) (Holding two roles concurrently)
| Thuật ngữ | 兼務 |
|---|---|
| Cách đọc | けんむ |
| Hán-Việt | KIÊM VỤ |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiêm nhiệm (cùng lúc làm hai việc, hai dự án) |
| Tiếng Anh | Holding two roles concurrently |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Một người cùng lúc tham gia hai dự án hoặc giữ hai vai trò, vd vừa làm PL dự án A vừa hỗ trợ bảo trì dự án B. Khi 兼務, nên nói rõ mỗi bên được bao nhiêu thời gian (vd mỗi bên 50%) để không bên nào kỳ vọng sai.
Câu ví dụ trong công việc
来月までは、保守案件と兼務になります。
Từ giờ đến tháng sau, tôi kiêm nhiệm cả dự án bảo trì.
兼務なので、この案件に使える時間は週の半分ほどです。
Vì kiêm nhiệm nên thời gian tôi dành được cho dự án này chỉ khoảng nửa tuần.