Từ vựng
お手伝いさん (おてつだいさん, otetsudaisan) nghĩa là gì?
お手伝いさん (おてつだいさん, otetsudaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là người giúp việc nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おてつだいさん |
|---|
| Romaji | otetsudaisan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotetsudaisan
người giúp việc nhà
- 1danh từ maid
Câu ví dụ
あの家にはお手伝いさんがいる。
Nhà kia có người giúp việc.
お手伝いさんが毎朝、部屋を掃除してくれる。
Người giúp việc dọn phòng giúp tôi mỗi sáng.