Kanji
Chữ 孔 (KHỔNG) nghĩa là gì?
孔 đọc Hán-Việt là KHỔNG, nghĩa là lỗ, lỗ hổng; rất, rất mực.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khổng |
|---|
| Âm On | コウ、ク |
|---|
| Âm Kun | あな |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 子 (tử) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
孔khổngÂm On コウ、クÂm Kun あな
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
lỗ, lỗ hổng; rất, rất mực
Mẹo nhớ
Đứa trẻ 子 chui qua khe cong 乙 hẹp, để lại một cái LỖ nhỏ.