Kanji
Chữ 季 (QUÍ) nghĩa là gì?
季 đọc Hán-Việt là QUÍ, nghĩa là mùa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quí |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 子 (tử) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
季quíÂm On キ
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
mùa
Mẹo nhớ
Lúa 禾 lớn cùng đứa trẻ 子 qua từng MÙA.
Từ ghép tiêu biểu
- 四季しきbốn mùa
- 季刊きかんxuất bản hàng quý
- 季節きせつmùa