Kanji
Chữ 乳 (NHŨ) nghĩa là gì?
乳 đọc Hán-Việt là NHŨ, nghĩa là sữa; vú.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhũ |
|---|
| Âm On | ニュウ |
|---|
| Âm Kun | ちち、ち |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 乙 (ất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
乳nhũÂm On ニュウÂm Kun ちち、ち
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
sữa; vú
Mẹo nhớ
Bàn tay bế trẻ nhỏ để cho uống SỮA từ VÚ mẹ.