Kanji
Chữ 孤 (CÔ) nghĩa là gì?
孤 đọc Hán-Việt là CÔ, nghĩa là cô, cô độc; mồ côi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cô |
|---|
| Âm On | コ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 子 (tử) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
孤côÂm On コ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cô, cô độc; mồ côi
Mẹo nhớ
Đứa trẻ 子 trơ trọi bên quả dưa 瓜 rụng, lẻ loi phận MỒ CÔI, CÔ ĐỘC.
Từ ghép tiêu biểu
- 孤児こじtrẻ mồ côi
- 孤独こどくcô độc, cô đơn
- 孤立こりつcô lập, đơn độc