Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường

Thuật ngữ 休業災害(きゅうぎょうさいがい) là gì?

Tai nạn phải nghỉ việc (Lost-time injury)

Thông tin thuật ngữ 休業災害
Thuật ngữ休業災害
Cách đọcきゅうぎょうさいがい
Hán-ViệtHƯU NGHIỆP TAI HẠI
Nghĩa tiếng ViệtTai nạn phải nghỉ việc
Tiếng AnhLost-time injury
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônAn toàn & cải tiến hiện trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tai nạn lao động làm người bị nạn phải nghỉ việc. Nhà máy Nhật theo dõi riêng con số này, vì nó nặng hơn nhiều so với vết thương nhẹ chỉ cần sơ cứu rồi làm tiếp.

Lưu ý & thực tế

Ngược lại là 不休災害 (bị thương nhưng không phải nghỉ). Người lao động chết hoặc phải nghỉ từ 4 ngày trở lên thì công ty phải nộp báo cáo tai nạn (労働者死傷病報告) không chậm trễ (遅滞なく), qua mạng; nghỉ dưới 4 ngày thì gộp báo theo quý (労働安全衛生規則 第97条).

Câu ví dụ trong công việc

Năm nay vẫn chưa xảy ra vụ tai nạn phải nghỉ việc nào.

Đã xảy ra tai nạn phải nghỉ việc nên đang dừng việc để tìm nguyên nhân.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe