Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ
Thuật ngữ 予備日 là gì?
Ngày dự phòng (Buffer day)
| Thuật ngữ | 予備日 |
|---|---|
| Cách đọc | よびび |
| Hán-Việt | DỰ BỊ NHẬT |
| Nghĩa tiếng Việt | Ngày dự phòng |
| Tiếng Anh | Buffer day |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý thi công & tiến độ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Ngày để trống trong tiến độ, dùng khi trời mưa hay có việc phát sinh. Các việc phụ thuộc thời tiết (đổ bê tông, chống thấm, sơn ngoài) thường được cài sẵn 予備日 ngay sau.
Câu ví dụ trong công việc
雨が続いて、予備日をもう使ってしまいました。
Mưa liên tục nên đã dùng hết ngày dự phòng rồi.
打設の次の日を、予備日にしておきましょう。
Hãy để ngày sau đợt đổ bê tông làm ngày dự phòng.