Tiếng Nhật Xây dựng · 天井内の取り合いを設備業者と調整する
Xử lý chỗ giao nhau trong trần với thầu cơ điện
Bản vẽ tổng hợp cho thấy ống gió và ống thoát nước đâm vào nhau trong trần hành lang tầng 4, ngay dưới dầm. Bạn cùng người phụ trách bên thầu cơ điện tìm cách né, chốt phân định phạm vi thi công và hạn sửa bản vẽ.
4階の廊下の天井内ですが、総合図で見ると、ダクトと排水管がぶつかっています。
Trong trần hành lang tầng 4, xem trên bản vẽ tổng hợp thì ống gió và ống thoát nước đang đâm vào nhau.
ああ、梁の下のところですね。天井懐が足りないんです。
À, chỗ dưới dầm đúng không. Khoảng trống trên trần không đủ.
天井高は変えられないので、どちらかを逃がすしかありません。
Chiều cao trần không đổi được, nên chỉ còn cách cho một trong hai đi tránh.
排水管は勾配があるので、動かせません。ダクトを扁平にして、横に振ろうと思います。
Ống thoát nước có độ dốc nên không dời được. Tôi định đổi ống gió sang loại tiết diện dẹt rồi lệch nó sang bên.
それだと、点検口の位置も変わりますか。
Như vậy thì vị trí cửa thăm trần cũng đổi à?
はい、少しずれます。天井の割付と合うように、内装業者さんと調整します。
Vâng, sẽ lệch một chút. Tôi sẽ bàn với bên nội thất cho khớp với ô chia tấm trần.
施工区分も確認させてください。ダクトの吊りボルトは、そちらの工事ですね。
Cho tôi xác nhận cả phân định phạm vi thi công. Ty treo ống gió là phần việc của bên anh nhỉ.
そうです。インサートは、打設のときにもう入れてあります。
Đúng vậy. Chi tiết chờ (insert) thì đã đặt sẵn từ lúc đổ bê tông rồi.
助かります。では、修正した総合図を金曜日までにもらえますか。来週もう一度、取り合いの打ち合わせをしましょう。
Vậy thì tốt. Anh gửi tôi bản vẽ tổng hợp đã sửa trước thứ Sáu được không? Tuần sau mình họp lại về các chỗ giao nhau.
承知しました。電気のケーブルラックも、一緒に確認しておきます。
Rõ rồi. Tôi sẽ kiểm tra luôn cả máng cáp điện.
Mẫu câu rút ra
- ~で見ると、~がぶつかっています Chỉ ra chỗ va chạm khi đối chiếu bản vẽ
- ~は変えられないので、~しかありません Nêu ràng buộc cố định và hướng xử lý duy nhất
- ~は、そちらの工事ですね Xác nhận việc nào thuộc phạm vi bên kia
- ~までにもらえますか Xin tài liệu kèm hạn