Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 総合図(そうごうず) là gì?

Bản vẽ tổng hợp (phối hợp kiến trúc – cơ điện) (Coordinated drawing)

Thông tin thuật ngữ 総合図
Thuật ngữ総合図
Cách đọcそうごうず
Hán-ViệtTỔNG HỢP ĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtBản vẽ tổng hợp (phối hợp kiến trúc – cơ điện)
Tiếng AnhCoordinated drawing
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Bản vẽ gom lên cùng một mặt bằng mọi thứ lộ ra ở trần và tường: đèn, cửa gió, đầu phun chữa cháy, đầu báo khói, ổ cắm, công tắc… để các bên thống nhất vị trí trước khi làm. Thường do nhà thầu chính chủ trì, các thầu cơ điện cùng điền vào.

Lưu ý & thực tế

Không có 総合図 thì mỗi đội làm theo bản vẽ riêng của mình, và đèn với cửa gió có thể chiếm cùng một chỗ trên trần. Chốt 総合図 xong mới vẽ tiếp 施工図 của từng hạng mục.

Câu ví dụ trong công việc

Trên bản vẽ tổng hợp, chúng tôi điều chỉnh vị trí đèn và miệng gió điều hoà.

Họp về bản vẽ tổng hợp thì gọi cả nhà thầu cơ điện nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe