Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ
Thuật ngữ 工区 là gì?
Khu thi công (phân khu) (Construction zone, section)
| Thuật ngữ | 工区 |
|---|---|
| Cách đọc | こうく |
| Hán-Việt | CÔNG KHU |
| Nghĩa tiếng Việt | Khu thi công (phân khu) |
| Tiếng Anh | Construction zone, section |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý thi công & tiến độ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Phần công trường được chia ra để thi công lần lượt hoặc giao cho các nhóm khác nhau, vd chia mặt bằng thành 1工区, 2工区. Chia 工区 giúp các đội làm cuốn chiếu: đội cốp pha xong khu 1 chuyển sang khu 2 thì đội cốt thép vào khu 1.
Lưu ý & thực tế
Ở công trình hạ tầng dài (đường, đường ống), 工区 còn là một gói thầu riêng có nhà thầu riêng.
Câu ví dụ trong công việc
1工区の打設が終わったら、型枠を2工区に回します。
Đổ bê tông xong khu 1 thì chuyển cốp pha sang khu 2.
工区を分けて、二つの班で同時に進めます。
Chia khu thi công, hai tổ làm song song cùng lúc.