Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 外注先に見積もりと納期回答を依頼する

Nhờ xưởng gia công ngoài báo giá và hạn giao

Máy mài trong xưởng đang kín lịch nên phải gửi 200 chi tiết trục ra ngoài mài. Bạn gọi xưởng quen (外注先) nhờ báo giá và hạn giao, nói trước điều kiện: vật liệu do bên mình cấp sau khi đã nhiệt luyện, và cần kèm phiếu kết quả kiểm tra khi giao.

Người khác (G)

Vâng, xưởng Yamada xin nghe.

Tôi

Cảm ơn anh đã luôn giúp đỡ. Tôi là Nguyễn ở Sakura Seiki. Tôi gọi để nhờ bên anh báo giá gia công mài.

Người khác (G)

Cảm ơn anh. Hàng như thế nào ạ?

Tôi

Là mài trục, số lượng 200 cái. Bản vẽ lát nữa tôi gửi qua email.

Người khác (G)

Vật liệu thì bên anh cấp phải không ạ?

Tôi

Vâng, vật liệu bên tôi cấp. Chúng tôi sẽ giao sau khi đã nhiệt luyện xong.

Người khác (G)

Tôi rõ rồi. Về hạn giao, bên anh muốn khi nào ạ?

Tôi

Bên tôi muốn nhận hàng trước ngày 25 tháng này, có được không ạ? Nhờ anh trả lời hạn giao cùng với báo giá.

Người khác (G)

Hiện máy mài bên tôi đang kín lịch, cho tôi kiểm tra rồi trả lời. Sáng mai có được không ạ?

Tôi

Vâng, được ạ. À, khi giao hàng anh gửi kèm phiếu kết quả kiểm tra kích thước được không?

Người khác (G)

Vâng, nếu kiểm xác suất là được thì bên tôi gửi kèm theo mẫu như mọi khi.

Tôi

Kiểm xác suất là được ạ. Vậy tôi chờ anh trả lời.

Mẫu câu rút ra

  • Nói mục đích cuộc gọi ngay sau lời chào
  • Nêu mong muốn về hạn và hỏi bên kia có làm được không
  • Nhờ thêm một việc đi kèm
  • Kết thúc cuộc gọi khi chờ bên kia trả lời

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe