Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 送り(おくり) là gì?

Lượng chạy dao, tốc độ tiến dao (Feed)

Thông tin thuật ngữ 送り
Thuật ngữ送り
Cách đọcおくり
Hán-ViệtTỐNG
Nghĩa tiếng ViệtLượng chạy dao, tốc độ tiến dao
Tiếng AnhFeed
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tốc độ dao tiến vào phôi: máy tiện tính bằng mm/vòng, máy phay tính bằng mm/phút. Tăng 送り thì gia công nhanh hơn nhưng bề mặt thô hơn và dao chịu tải lớn hơn.

Lưu ý & thực tế

送り速度 là tốc độ chạy dao; 早送り (はやおくり) là chạy nhanh không cắt, dùng khi di chuyển giữa các vị trí.

Câu ví dụ trong công việc

Lúc gia công tinh, hãy giảm lượng chạy dao xuống một nửa.

Tăng lượng chạy dao thì thời gian gia công giảm 20%.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe