Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 加工(かこう) là gì?

Gia công (Machining, processing)

Thông tin thuật ngữ 加工
Thuật ngữ加工
Cách đọcかこう
Hán-ViệtGIA CÔNG
Nghĩa tiếng ViệtGia công
Tiếng AnhMachining, processing
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Biến phôi (vật liệu thô) thành chi tiết theo bản vẽ: cắt gọt, uốn, dập, hàn… Hay đi kèm phương pháp: 切削加工 (gia công cắt gọt), 板金加工 (gia công kim loại tấm), プレス加工 (dập).

Lưu ý & thực tế

Tiếng Việt "gia công" còn có nghĩa nhận làm thuê theo đơn (hàng gia công). Tiếng Nhật 加工 chỉ là việc chế biến vật liệu; thuê công ty khác làm thì nói 外注.

Câu ví dụ trong công việc

Chi tiết này mình có gia công trong công ty được không?

Giữa chừng gia công, hãy kiểm tra kích thước một lần.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe