Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác
Thuật ngữ 見積もり là gì?
Báo giá (Quotation, estimate)
| Thuật ngữ | 見積もり |
|---|---|
| Cách đọc | みつもり |
| Hán-Việt | KIẾN TÍCH |
| Nghĩa tiếng Việt | Báo giá |
| Tiếng Anh | Quotation, estimate |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Khách hàng & đối tác |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Bảng giá và thời gian dự kiến gửi khách trước khi nhận đơn. Khách gửi yêu cầu báo giá (見積依頼) kèm bản vẽ, mình trả bản báo giá (見積書). Giá còn tuỳ số lượng mỗi lô, vật liệu và độ khó gia công.
Lưu ý & thực tế
Cũng viết 見積 hoặc 見積り. 相見積もり (あいみつもり) là khách lấy báo giá của nhiều nơi để so sánh.
Câu ví dụ trong công việc
図面をいただければ、明日までにお見積もりをお送りします。
Nếu anh gửi bản vẽ, chúng tôi sẽ gửi báo giá trước ngày mai.
この見積もりの有効期限は、発行日から1か月です。
Báo giá này có hiệu lực một tháng kể từ ngày phát hành.