Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công
Thuật ngữ 研削 là gì?
Mài (gia công mài) (Grinding)
| Thuật ngữ | 研削 |
|---|---|
| Cách đọc | けんさく |
| Hán-Việt | NGHIÊN TƯỚC |
| Nghĩa tiếng Việt | Mài (gia công mài) |
| Tiếng Anh | Grinding |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Gia công |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Gia công bằng đá mài quay tốc độ cao, bóc từng lớp rất mỏng, cho độ chính xác và độ nhẵn cao nhất trong các cách cắt gọt thông thường. Dùng cho chi tiết đã tôi cứng, cổ lắp vòng bi, mặt trượt. Máy gọi là 研削盤: 平面研削盤 (mài phẳng), 円筒研削盤 (mài tròn ngoài).
Lưu ý & thực tế
Đồng âm với 検索 (けんさく, tìm kiếm). 研磨 (けんま, đánh bóng) gần nghĩa nhưng thường lo độ bóng hơn là kích thước.
Câu ví dụ trong công việc
焼入れのあとは硬いので、研削で仕上げます。
Sau khi tôi thì chi tiết cứng rồi nên hoàn thiện bằng mài.
研削の取り代を、0.2ミリ残してください。
Hãy chừa 0,2 mm lượng dư cho mài.