Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 図面の公差について設計に確認する
Hỏi lại người thiết kế về dung sai trên bản vẽ
Bản vẽ trục mới ghi dung sai h6 cho đường kính ngoài trên toàn bộ chiều dài, trong khi có vẻ chỉ đoạn lắp vòng bi mới cần. Bạn (kỹ sư sản xuất) sang hỏi anh bên thiết kế trong công ty xem có nới được phần còn lại không, để bớt thời gian mài.
佐藤さん、お疲れさまです。今、少しよろしいですか。新しいシャフトの図面のことで、確認したいことがあって。
Anh Sato, anh vất vả rồi. Giờ anh rảnh chút không ạ? Em có chỗ muốn hỏi lại về bản vẽ trục mới.
はい、どうぞ。どこですか。
Ừ, em hỏi đi. Chỗ nào?
この直径なんですが、全長で公差がh6になっていますよね。
Đường kính chỗ này đang ghi dung sai h6 trên toàn bộ chiều dài phải không anh.
ええ、そうです。
Ừ, đúng rồi.
h6が必要なのは、ベアリングが入る部分だけでしょうか。ほかの部分も同じ精度が必要ですか。
Chỗ cần h6 có phải chỉ là đoạn lắp vòng bi không ạ? Các đoạn khác cũng cần độ chính xác như vậy sao?
いや、はめあいがあるのはベアリングのところだけです。ほかは普通公差で大丈夫ですよ。
Không, chỗ có lắp ghép chỉ là đoạn vòng bi thôi. Phần còn lại dùng dung sai chung là được.
そうですか。全長をh6で仕上げると研削に時間がかかるので、ほかの部分は公差を緩めていただけると助かります。
Vậy ạ. Gia công tinh cả chiều dài theo h6 thì mài mất nhiều thời gian, nên nếu anh nới dung sai các đoạn khác thì bên em đỡ lắm.
なるほど。設計意図としては問題ないので、図面を改訂します。
Ra vậy. Về ý đồ thiết kế thì không có vấn đề gì, anh sẽ sửa bản vẽ.
ありがとうございます。改訂版はいつごろ出図になりますか。
Cảm ơn anh. Khoảng khi nào thì bản sửa được phát hành ạ?
検図があるので、木曜日には出せると思います。
Còn phải qua kiểm bản vẽ nên chắc thứ Năm anh phát hành được.
承知しました。それまでは、今の図面どおりに加工しておきます。
Em rõ rồi. Tới lúc đó em vẫn gia công theo bản vẽ hiện tại.
そうしてください。ほかにも気になるところがあったら、遠慮なく言ってくださいね。
Ừ, cứ vậy đi. Còn chỗ nào thắc mắc thì cứ nói nhé.
Mẫu câu rút ra
- ~のことで、確認したいことがあって Mở lời hỏi đồng nghiệp, bỏ lửng cuối câu cho mềm
- ~が必要なのは、~だけでしょうか Hỏi xác nhận phạm vi thật sự cần yêu cầu đó
- ~ていただけると助かります Nhờ mềm, nói rõ việc đó giúp bên mình thế nào
- ~はいつごろ~になりますか Hỏi mốc thời gian dự kiến