Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 寸法(すんぽう) là gì?

Kích thước (Dimension)

Thông tin thuật ngữ 寸法
Thuật ngữ寸法
Cách đọcすんぽう
Hán-ViệtTHỐN PHÁP
Nghĩa tiếng ViệtKích thước
Tiếng AnhDimension
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Các số đo ghi trên bản vẽ: dài, rộng, đường kính, khoảng cách lỗ… Đo hàng thật để so với bản vẽ gọi là 寸法を測る; hàng lệch kích thước gọi là 寸法不良.

Lưu ý & thực tế

Đọc là すんぽう (âm ぽ), không đọc すんほう.

Câu ví dụ trong công việc

Kích thước vị trí lỗ bị lệch 0,2 mm.

Hãy đo các kích thước chính và ghi lại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe