Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu
Thuật ngữ 熱処理 là gì?
Nhiệt luyện (Heat treatment)
| Thuật ngữ | 熱処理 |
|---|---|
| Cách đọc | ねつしょり |
| Hán-Việt | NHIỆT XỬ LÝ |
| Nghĩa tiếng Việt | Nhiệt luyện |
| Tiếng Anh | Heat treatment |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Vật liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Nung nóng rồi làm nguội kim loại theo quy trình để đổi tính chất: tôi (焼入れ) để tăng độ cứng, ram (焼戻し) để giảm giòn, ủ (焼なまし) để làm mềm. Phần lớn công ty gửi ra xưởng chuyên nhiệt luyện bên ngoài.
Câu ví dụ trong công việc
熱処理のあとは、ひずみで寸法が変わることがあります。
Sau nhiệt luyện, kích thước có thể thay đổi do biến dạng.
この部品は、熱処理を外注しています。
Chi tiết này chúng tôi thuê ngoài nhiệt luyện.